dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
t^
««
«
26
27
28
29
30
»
»»
Words Containing "t^"
Trăm năm, trống thủng khôn hàn
Trăm năm trống thủng khôn hàn, dây dùi khôn đứt, người ngoan khôn tìm
Trăm nết không sao được một nết
Trăm nghe chẳng bằng một thấy
Trăm nghe không bằng một thấy
Trầm ngư lạc nhạn
Trăm người bán, vạn kẻ mua
Trăm người bán vạn người mua
Trăm người mười làng
Trăm nhà nghìn người
Trăm nhát cuốc cũng cuốc cả vào lòng
Trăm nhát cuốc cũng quơ cả vào lòng
Trăm nhát cuốc giật cả vào lòng.
Trăm nhát cuốc hất cả vào lòng
Trăm nhơ nghìn nhơ, lấy nước làm sạch
Trăm đời nhà rế vẫn ở trôn nổi, trăm đời nhà sồi vẫn ở trôn váy
Trả môi trả miếng
Trăm đom đóm chẳng bằng bó đuốc
Trăm đom đóm chẳng bằng một bó đuốc
Trăm đóm thành mặt trời, trăm dơi thành ác điểu
Trăm ơn chẳng bằng hơn tiền
Trăm ông chú không bằng một mụ bà cô
Trăm ông chú không bằng một mụ bà cô, giặc bên Ngô không bằng bà cô bên chồng
Trăm đống khiên che, mười bè trượng kích
Trăm ông sao chẳng bằng một ông trăng
Trăm ông sao không bằng một ông trăng
Trăm đồng tiền công không bằng một đồng tiền thưởng
Trăm ơn không bằng hơn tiền
Trăm ơn không bằng hơn tiền, chẳng tiền cũng chẳng ơn
Trăm quan tiền nợ không bằng vợ có con riêng
Trăm rác lấy nác làm sạch
Trăm rác lấy nước làm sạch
Trăm sông đổ cả ra biển
Trăm sông đổ một ngọn nguồn
Trăm sộng đổ ra bể
Trăm sông đổ về bể
Trăm sự nhờ ông trên đầu
Trăm sự nhờ trời
Trảm thảo trừ căn
Trầm thơm mấy núi cũng thơm
Trăm thứ bà giằn
Trăm thức hoa, nhất quan trong triều. quý thì lan, nhất danh nhất giá thì
Trăm tóc trăm tội
Trăm tội cũng vào một gông
Trăm tội không bằng lỗ lội Dục Dương
Trăm tội đổ đầu nhà oản
Trăm tội đổ đầu oản
Trăm tội đổ cho con nhà oản
Trầm trầm như chó tiền rưỡi
Trăm trâu cũng một công chăm
Trăm trâu cũng một công chăn
Trăm đứa con gái không bằng hòn dái đứa con trai
Trăm đuốc bắt được con ếch
Trăm đường chạy chẳng khỏi số
Trầm Đương, Trầm Đá, Trầm Sài, Hóc Môn, Hóc Chuối, Mã Lao, Phần Dù
Trăm đường tránh chẳng khỏi số
Trăm đường tu, đường nào có lợi thì tu nệ gì
Trăm voi không được bát nước xáo
Trán bánh chưng, lưng tôm càng
Tràn cung mây
Trán dô, cổ vại, vai thành, thế oai tựa hổ, thế nhanh tựa rồng
Tràng ba khoát bảy
Tràng ba mươi khoát không được một tấc
Trạng chết chúa cũng băng hà
Trạng chết thì vua cũng chết
Trạng chết trẫm cũng băng hà
Trạng chết, trẫm cũng băng hà, dưa gang đỏ đít, thì cà đỏ trôn
Tráng chĩnh chờ trời mưa
Tráng chĩnh mà chờ trời mưa
Trăng đến rằm mới tròn
Trăng đến rằm thì trăng tròn, sao đến tối thì sao mọc
Trăng đến rằm thì tròn
Trăng đến rằm thì tròn, sao đến tối thì mọc
Trăng đến rằm trăng tròn
Tràng giang đại hải
Trăng già độc địa làm sao
Trăng khuyết rồi trăng lại tròn
Trăng khuyết rồi trăng lại tròn, mẹ già kén rể, con còn hoá lâu
Trăng kia đã khuyết lại tròn
Trang mạ thì hạ bầu
Trạng Me đè Trạng Ngọt
Trăng mờ còn tỏ hơn sao
Trăng mờ còn tỏ hơn sao, dẫu rằng núi lở còn cao hơn bò
Trăng mờ còn tỏ hơn sao, dẫu rằng núi lở còn cao hơn đồi
Trăng mờ tốt lúa nỏ, trăng tỏ tốt lúa nâu
Trăng mờ tốt lúa nỏ, trăng tỏ tốt lúa sâu
Trăng một sào, sao một mẫu
Trắng như bông
Trắng như bông, đông như mỡ
Trắng như cước
««
«
26
27
28
29
30
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...